搁置 đọc là gēzhì, nghĩa là gác lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
搁置
gēzhì
gác lại
động từ

Ví dụ với 搁置

因为资金不足,这个项目只好暂时搁置。
Yīnwèi zījīn bùzú, zhège xiàngmù zhǐhǎo zànshí gēzhì.
Do thiếu vốn, dự án này đành tạm gác lại.
别把作业一直搁置,早点做完才能安心玩。
Bié bǎ zuòyè yìzhí gēzhì, zǎodiǎn zuòwán cái néng ānxīn wán.
Đừng để bài tập cứ gác mãi, làm xong sớm thì mới yên tâm mà chơi.

Cách viết 搁置 (thứ tự nét)

搁… nét
置… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 搁置

搁置 tiếng Trung là gì?

搁置 (gēzhì) nghĩa là gác lại (động từ).

搁置 đọc thế nào?

搁置 đọc là gēzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 搁置 thế nào?

Ví dụ: 因为资金不足,这个项目只好暂时搁置。 (Yīnwèi zījīn bùzú, zhège xiàngmù zhǐhǎo zànshí gēzhì.) nghĩa là: Do thiếu vốn, dự án này đành tạm gác lại.

搁置 thuộc cấp HSK mấy?

搁置 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.