闲置 đọc là xiánzhì, nghĩa là bỏ không. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
闲置
xiánzhì
bỏ không
động từ
Ví dụ với 闲置
家里有很多闲置的旧衣服。
Jiā li yǒu hěn duō xiánzhì de jiù yīfu.
Trong nhà có nhiều quần áo cũ bỏ không.
这间屋子闲置多年,积满了灰尘。
Zhè jiān wūzi xiánzhì duō nián, jīmǎn le huīchén.
Căn phòng này bỏ không nhiều năm, bụi phủ đầy.
Cách viết 闲置 (thứ tự nét)
闲… nét
置… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 闲置
闲置 tiếng Trung là gì?
闲置 (xiánzhì) nghĩa là bỏ không (động từ).
闲置 đọc thế nào?
闲置 đọc là xiánzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 闲置 thế nào?
Ví dụ: 家里有很多闲置的旧衣服。 (Jiā li yǒu hěn duō xiánzhì de jiù yīfu.) nghĩa là: Trong nhà có nhiều quần áo cũ bỏ không.
闲置 thuộc cấp HSK mấy?
闲置 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.