安置 đọc là ānzhì, nghĩa là sắp xếp, bố trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
安置
ānzhì
sắp xếp, bố trí
động từ

Ví dụ với 安置

社区把受灾的居民安置在附近的学校里。
Shèqū bǎ shòuzāi de jūmín ānzhì zài fùjìn de xuéxiào li.
Khu dân cư bố trí người dân bị thiên tai ở trong trường học gần đó.
公司把新来的员工安置在宿舍里。
Gōngsī bǎ xīn lái de yuángōng ānzhì zài sùshè li.
Công ty bố trí nhân viên mới đến ở trong ký túc xá.

Cách viết 安置 (thứ tự nét)

安… nét
置… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 安置

安置 tiếng Trung là gì?

安置 (ānzhì) nghĩa là sắp xếp, bố trí (động từ).

安置 đọc thế nào?

安置 đọc là ānzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 安置 thế nào?

Ví dụ: 社区把受灾的居民安置在附近的学校里。 (Shèqū bǎ shòuzāi de jūmín ānzhì zài fùjìn de xuéxiào li.) nghĩa là: Khu dân cư bố trí người dân bị thiên tai ở trong trường học gần đó.

安置 thuộc cấp HSK mấy?

安置 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.