注 đọc là zhù, thuộc bộ 85 (水), gồm 8 nét.
注
zhù
Bộ thủ 85 (水)8 nét
Phân rã chữ 注
⿰氵主
Cách viết 注 (thứ tự nét)
注… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 注
- 注 zhù – rót, chú thích
- 专注 zhuānzhù – tập trung
- 关注 guānzhù – quan tâm theo dõi; follow
- 注册 zhùcè – đăng ký (tài khoản)
- 注定 zhùdìng – định sẵn
- 注射 zhùshè – tiêm
- 注意 zhùyì – chú ý
- 注视 zhùshì – chăm chú nhìn
- 注释 zhùshì – chú thích
- 注重 zhùzhòng – coi trọng, chú trọng
- 注销 zhùxiāo – hủy bỏ
- 引人注目 yǐnrénzhùmù – thu hút sự chú ý
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)