关注 đọc là guānzhù, nghĩa là quan tâm theo dõi; follow. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
关注
guānzhù
quan tâm theo dõi; follow
động từ

Ví dụ với 关注

很多人关注这个新闻。
Hěn duō rén guānzhù zhège xīnwén.
Rất nhiều người quan tâm đến tin tức này.

Lưu ý khi dùng

Trên mạng xã hội, 关注 là theo dõi (follow): 关注我们的账号.

Cách viết 关注 (thứ tự nét)

关… nét
注… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 关注

ChữPinyinBộ thủSố nét
关guān八6
注zhù水8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 关注

关注 tiếng Trung là gì?

关注 (guānzhù) nghĩa là quan tâm theo dõi; follow (động từ).

关注 đọc thế nào?

关注 đọc là guānzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 关注 thế nào?

Ví dụ: 很多人关注这个新闻。 (Hěn duō rén guānzhù zhège xīnwén.) nghĩa là: Rất nhiều người quan tâm đến tin tức này.

关注 thuộc cấp HSK mấy?

关注 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet