注 đọc là zhù, nghĩa là rót, chú thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
注
zhù
rót, chú thích
động từ, danh từ

Ví dụ với 注

服务员往我的杯子里注满了热茶。
Fúwùyuán wǎng wǒ de bēizi li zhùmǎn le rè chá.
Người phục vụ rót đầy trà nóng vào cốc của tôi.
这个生词的意思,书后的注里有解释。
Zhège shēngcí de yìsi, shū hòu de zhù li yǒu jiěshì.
Nghĩa của từ mới này được giải thích trong phần chú thích ở cuối sách.

Cách viết 注 (thứ tự nét)

注… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 注

注 tiếng Trung là gì?

注 (zhù) nghĩa là rót, chú thích (động từ, danh từ).

注 đọc thế nào?

注 đọc là zhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 注 thế nào?

Ví dụ: 服务员往我的杯子里注满了热茶。 (Fúwùyuán wǎng wǒ de bēizi li zhùmǎn le rè chá.) nghĩa là: Người phục vụ rót đầy trà nóng vào cốc của tôi.

注 thuộc cấp HSK mấy?

注 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.