注释 đọc là zhùshì, nghĩa là chú thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
注释
zhùshì
chú thích
động từ, danh từ

Ví dụ với 注释

这本古诗集每首诗后面都有详细的注释。
Zhè běn gǔshījí měi shǒu shī hòumian dōu yǒu xiángxì de zhùshì.
Tập thơ cổ này sau mỗi bài đều có chú thích chi tiết.
写代码时最好加上注释,方便同事看懂。
Xiě dàimǎ shí zuìhǎo jiāshang zhùshì, fāngbiàn tóngshì kàndǒng.
Khi viết code tốt nhất nên thêm chú thích để đồng nghiệp dễ đọc hiểu.

Cách viết 注释 (thứ tự nét)

注… nét
释… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 注释

注释 tiếng Trung là gì?

注释 (zhùshì) nghĩa là chú thích (động từ, danh từ).

注释 đọc thế nào?

注释 đọc là zhùshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 注释 thế nào?

Ví dụ: 这本古诗集每首诗后面都有详细的注释。 (Zhè běn gǔshījí měi shǒu shī hòumian dōu yǒu xiángxì de zhùshì.) nghĩa là: Tập thơ cổ này sau mỗi bài đều có chú thích chi tiết.

注释 thuộc cấp HSK mấy?

注释 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.