模 đọc là mó, thuộc bộ 75 (木), gồm 15 nét.
模
mó
Bộ thủ 75 (木)15 nét
Phân rã chữ 模
⿰木莫
Cách viết 模 (thứ tự nét)
模… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 模
- 楷模 kǎimó – tấm gương
- 模仿 mófǎng – bắt chước, mô phỏng
- 模型 móxíng – mô hình
- 模式 móshì – mô hình, chế độ, kiểu
- 模拟 mónǐ – mô phỏng, thi thử
- 模样 múyàng – dáng vẻ, diện mạo
- 模糊 móhu – mờ, mơ hồ
- 模范 mófàn – gương mẫu, tấm gương
- 模范 mófàn – gương mẫu
- 规模 guīmó – quy mô
- 大规模 dà guīmó – quy mô lớn
- 模特儿 mótèr – người mẫu
- 一模一样 yìmúyíyàng – giống hệt nhau
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)