模拟 đọc là mónǐ, nghĩa là mô phỏng, thi thử. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
模拟
mónǐ
mô phỏng, thi thử
Hán Việt: mô nghĩ
động từ
Ví dụ với 模拟
我们做了一次模拟考试。
Wǒmen zuò le yí cì mónǐ kǎoshì.
Chúng tôi làm một bài thi thử.
飞行员用机器模拟飞行。
Fēixíngyuán yòng jīqì mónǐ fēixíng.
Phi công dùng máy mô phỏng bay.
Cách viết 模拟 (thứ tự nét)
模… nét
拟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 模拟
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 模 | mó | 木 | 14 |
| 拟 | nǐ |
Hỏi nhanh về 模拟
模拟 tiếng Trung là gì?
模拟 (mónǐ) nghĩa là mô phỏng, thi thử (động từ).
模拟 đọc thế nào?
模拟 đọc là mónǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 模拟 thế nào?
Ví dụ: 我们做了一次模拟考试。 (Wǒmen zuò le yí cì mónǐ kǎoshì.) nghĩa là: Chúng tôi làm một bài thi thử.
模拟 thuộc cấp HSK mấy?
模拟 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.