楷模 đọc là kǎimó, nghĩa là tấm gương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
楷模
kǎimó
tấm gương
danh từ

Ví dụ với 楷模

王医生几十年如一日服务病人,是我们的楷模。
Wáng yīshēng jǐshí nián rú yí rì fúwù bìngrén, shì wǒmen de kǎimó.
Bác sĩ Vương mấy chục năm như một ngày tận tâm phục vụ bệnh nhân, là tấm gương của chúng tôi.
他乐于助人,被评为班里的道德楷模。
Tā lèyú zhù rén, bèi píng wéi bān li de dàodé kǎimó.
Cậu ấy sẵn lòng giúp đỡ người khác, được bình chọn là tấm gương đạo đức của lớp.

Cách viết 楷模 (thứ tự nét)

楷… nét
模… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 楷模

楷模 tiếng Trung là gì?

楷模 (kǎimó) nghĩa là tấm gương (danh từ).

楷模 đọc thế nào?

楷模 đọc là kǎimó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 楷模 thế nào?

Ví dụ: 王医生几十年如一日服务病人,是我们的楷模。 (Wáng yīshēng jǐshí nián rú yí rì fúwù bìngrén, shì wǒmen de kǎimó.) nghĩa là: Bác sĩ Vương mấy chục năm như một ngày tận tâm phục vụ bệnh nhân, là tấm gương của chúng tôi.

楷模 thuộc cấp HSK mấy?

楷模 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.