标 đọc là biāo, thuộc bộ 75 (木), gồm 9 nét.
标
biāo
Bộ thủ 75 (木)9 nét
Phân rã chữ 标
⿰木示
Cách viết 标 (thứ tự nét)
标… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 标
- 标 biāo – dấu hiệu; đánh dấu, ghi nhãn
- 商标 shāngbiāo – nhãn hiệu (đã đăng ký)
- 招标 zhāobiāo – đấu thầu
- 指标 zhǐbiāo – chỉ tiêu
- 标准 biāozhǔn – tiêu chuẩn; chuẩn
- 标志 biāozhì – dấu hiệu, biểu tượng; đánh dấu
- 标本 biāoběn – mẫu vật, tiêu bản
- 标榜 biāobǎng – tự tâng bốc, ra vẻ
- 标点 biāodiǎn – dấu câu
- 标示 biāoshì – ghi rõ, chỉ rõ
- 标签 biāoqiān – nhãn, thẻ
- 标致 biāozhì – xinh đẹp, duyên dáng
- 标记 biāojì – đánh dấu; dấu hiệu
- 标识 biāozhì – đánh dấu; ký hiệu, biểu tượng (logo)
- 标语 biāoyǔ – khẩu hiệu
- 标题 biāotí – tiêu đề, đầu đề
- 目标 mùbiāo – mục tiêu
- 超标 chāobiāo – vượt tiêu chuẩn
- 达标 dábiāo – đạt chuẩn
- 鼠标 shǔbiāo – chuột máy tính
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)