标记 đọc là biāojì, nghĩa là đánh dấu; dấu hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
标记
biāojì
đánh dấu; dấu hiệu
động từ, danh từ
Ví dụ với 标记
老师用红笔把重点内容标记出来了。
Lǎoshī yòng hóngbǐ bǎ zhòngdiǎn nèiróng biāojì chūlai le.
Cô giáo dùng bút đỏ đánh dấu những nội dung trọng điểm.
地图上的红色标记表示附近有地铁站。
Dìtú shàng de hóngsè biāojì biǎoshì fùjìn yǒu dìtiězhàn.
Ký hiệu màu đỏ trên bản đồ cho biết gần đó có ga tàu điện ngầm.
Cách viết 标记 (thứ tự nét)
标… nét
记… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 标记
标记 tiếng Trung là gì?
标记 (biāojì) nghĩa là đánh dấu; dấu hiệu (động từ, danh từ).
标记 đọc thế nào?
标记 đọc là biāojì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 标记 thế nào?
Ví dụ: 老师用红笔把重点内容标记出来了。 (Lǎoshī yòng hóngbǐ bǎ zhòngdiǎn nèiróng biāojì chūlai le.) nghĩa là: Cô giáo dùng bút đỏ đánh dấu những nội dung trọng điểm.
标记 thuộc cấp HSK mấy?
标记 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.