招标 đọc là zhāobiāo, nghĩa là đấu thầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
招标
zhāobiāo
đấu thầu
động từ

Ví dụ với 招标

学校正在为新食堂的建设招标。
Xuéxiào zhèngzài wèi xīn shítáng de jiànshè zhāobiāo.
Nhà trường đang tổ chức đấu thầu xây dựng nhà ăn mới.
这个项目通过公开招标选择合作公司。
Zhège xiàngmù tōngguò gōngkāi zhāobiāo xuǎnzé hézuò gōngsī.
Dự án này chọn công ty hợp tác thông qua đấu thầu công khai.

Cách viết 招标 (thứ tự nét)

招… nét
标… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 招标

招标 tiếng Trung là gì?

招标 (zhāobiāo) nghĩa là đấu thầu (động từ).

招标 đọc thế nào?

招标 đọc là zhāobiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 招标 thế nào?

Ví dụ: 学校正在为新食堂的建设招标。 (Xuéxiào zhèngzài wèi xīn shítáng de jiànshè zhāobiāo.) nghĩa là: Nhà trường đang tổ chức đấu thầu xây dựng nhà ăn mới.

招标 thuộc cấp HSK mấy?

招标 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.