超标 đọc là chāobiāo, nghĩa là vượt tiêu chuẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
超标
chāobiāo
vượt tiêu chuẩn
động từ
Ví dụ với 超标
这批蔬菜的农药含量严重超标。
Zhè pī shūcài de nóngyào hánliàng yánzhòng chāobiāo.
Hàm lượng thuốc trừ sâu của lô rau này vượt tiêu chuẩn nghiêm trọng.
工厂排放的废水不能超标,否则要被罚款。
Gōngchǎng páifàng de fèishuǐ bù néng chāobiāo, fǒuzé yào bèi fákuǎn.
Nước thải nhà máy xả ra không được vượt tiêu chuẩn, nếu không sẽ bị phạt tiền.
Cách viết 超标 (thứ tự nét)
超… nét
标… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 超标
超标 tiếng Trung là gì?
超标 (chāobiāo) nghĩa là vượt tiêu chuẩn (động từ).
超标 đọc thế nào?
超标 đọc là chāobiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 超标 thế nào?
Ví dụ: 这批蔬菜的农药含量严重超标。 (Zhè pī shūcài de nóngyào hánliàng yánzhòng chāobiāo.) nghĩa là: Hàm lượng thuốc trừ sâu của lô rau này vượt tiêu chuẩn nghiêm trọng.
超标 thuộc cấp HSK mấy?
超标 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.