星 đọc là xīng, thuộc bộ 72 (日), gồm 9 nét.

星
xīng
Bộ thủ 72 (日)9 nét

Phân rã chữ 星

⿱日生

Mẹo nhớ chữ 星

CẦN DUYỆT
星 — 日 (điểm sáng) + 生 (sinh ra): điểm sáng mọc trên bầu trời → ngôi sao (星) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 星 (thứ tự nét)

星… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Âm Hán Việt: tinh

Từ vựng có chữ 星

HT-07