歌星 đọc là gēxīng, nghĩa là ngôi sao ca nhạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
歌星
gēxīng
ngôi sao ca nhạc
danh từ
Ví dụ với 歌星
她想成为一名歌星。
Tā xiǎng chéngwéi yì míng gēxīng.
Cô ấy muốn trở thành một ngôi sao ca nhạc.
Lưu ý khi dùng
Ca sĩ nổi tiếng; lượng từ 位, 名; 影星 là ngôi sao điện ảnh.
Cách viết 歌星 (thứ tự nét)
歌… nét
星… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 歌星
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 歌 | gē | 欠 | 14 |
| 星 | xīng | 日 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 歌星
歌星 tiếng Trung là gì?
歌星 (gēxīng) nghĩa là ngôi sao ca nhạc (danh từ).
歌星 đọc thế nào?
歌星 đọc là gēxīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 歌星 thế nào?
Ví dụ: 她想成为一名歌星。 (Tā xiǎng chéngwéi yì míng gēxīng.) nghĩa là: Cô ấy muốn trở thành một ngôi sao ca nhạc.
歌星 thuộc cấp HSK mấy?
歌星 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet