歌手 đọc là gēshǒu, nghĩa là ca sĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
歌手
gēshǒu
ca sĩ
danh từ
Ví dụ với 歌手
她是一位有名的歌手。
Tā shì yí wèi yǒumíng de gēshǒu.
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng.
Cách viết 歌手 (thứ tự nét)
歌… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 歌手
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 歌 | gē | 欠 | 14 |
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 歌手
歌手 tiếng Trung là gì?
歌手 (gēshǒu) nghĩa là ca sĩ (danh từ).
歌手 đọc thế nào?
歌手 đọc là gēshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 歌手 thế nào?
Ví dụ: 她是一位有名的歌手。 (Tā shì yí wèi yǒumíng de gēshǒu.) nghĩa là: Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng.
歌手 thuộc cấp HSK mấy?
歌手 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet