零星 đọc là língxīng, nghĩa là lẻ tẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
零星
língxīng
lẻ tẻ
tính từ
Ví dụ với 零星
山里零星分布着几户人家。
Shān li língxīng fēnbù zhe jǐ hù rénjiā.
Trong núi lác đác có vài nóc nhà.
窗外下着零星的小雨。
Chuāngwài xià zhe língxīng de xiǎoyǔ.
Ngoài cửa sổ rơi những hạt mưa nhỏ lẻ tẻ.
Cách viết 零星 (thứ tự nét)
零… nét
星… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 零星
零星 tiếng Trung là gì?
零星 (língxīng) nghĩa là lẻ tẻ (tính từ).
零星 đọc thế nào?
零星 đọc là língxīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 零星 thế nào?
Ví dụ: 山里零星分布着几户人家。 (Shān li língxīng fēnbù zhe jǐ hù rénjiā.) nghĩa là: Trong núi lác đác có vài nóc nhà.
零星 thuộc cấp HSK mấy?
零星 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.