星系 đọc là xīngxì, nghĩa là thiên hà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
星系
xīngxì
thiên hà
danh từ
Ví dụ với 星系
银河系是我们所在的星系。
Yínhéxì shì wǒmen suǒzài de xīngxì.
Dải Ngân Hà là thiên hà nơi chúng ta đang sống.
这部纪录片介绍了宇宙中各种各样的星系。
Zhè bù jìlùpiàn jièshào le yǔzhòu zhōng gèzhǒnggèyàng de xīngxì.
Bộ phim tài liệu này giới thiệu đủ loại thiên hà trong vũ trụ.
Cách viết 星系 (thứ tự nét)
星… nét
系… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 星系
星系 tiếng Trung là gì?
星系 (xīngxì) nghĩa là thiên hà (danh từ).
星系 đọc thế nào?
星系 đọc là xīngxì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 星系 thế nào?
Ví dụ: 银河系是我们所在的星系。 (Yínhéxì shì wǒmen suǒzài de xīngxì.) nghĩa là: Dải Ngân Hà là thiên hà nơi chúng ta đang sống.
星系 thuộc cấp HSK mấy?
星系 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.