星期天 đọc là xīngqītiān, nghĩa là chủ nhật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
星期天
xīngqītiān
chủ nhật
danh từ
Ví dụ với 星期天
星期天你做什么?
Xīngqītiān nǐ zuò shénme?
Chủ nhật bạn làm gì?
我们星期天去公园。
Wǒmen xīngqītiān qù gōngyuán.
Chủ nhật chúng tôi đi công viên.
星期天你想做什么?
Xīngqītiān nǐ xiǎng zuò shénme?
Chủ nhật bạn muốn làm gì?
Cách viết 星期天 (thứ tự nét)
星… nét
期… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 星期天
星期天 tiếng Trung là gì?
星期天 (xīngqītiān) nghĩa là chủ nhật (danh từ).
星期天 đọc thế nào?
星期天 đọc là xīngqītiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 星期天 thế nào?
Ví dụ: 星期天你做什么? (Xīngqītiān nǐ zuò shénme?) nghĩa là: Chủ nhật bạn làm gì?
星期天 thuộc cấp HSK mấy?
星期天 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.