星期日 đọc là xīngqīrì, nghĩa là chủ nhật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
星期日
xīngqīrì
chủ nhật
danh từ
Ví dụ với 星期日
星期日我去看电影。
Xīngqīrì wǒ qù kàn diànyǐng.
Chủ nhật tôi đi xem phim.
星期日学校不上课。
Xīngqīrì xuéxiào bú shàngkè.
Chủ nhật trường không có lớp học.
他星期日要工作吗?
Tā xīngqīrì yào gōngzuò ma?
Chủ nhật anh ấy có phải đi làm không?
Lưu ý khi dùng
Cách nói trang trọng/viết của 星期天.
Cách viết 星期日 (thứ tự nét)
星… nét
期… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 星期日
星期日 tiếng Trung là gì?
星期日 (xīngqīrì) nghĩa là chủ nhật (danh từ).
星期日 đọc thế nào?
星期日 đọc là xīngqīrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 星期日 thế nào?
Ví dụ: 星期日我去看电影。 (Xīngqīrì wǒ qù kàn diànyǐng.) nghĩa là: Chủ nhật tôi đi xem phim.
星期日 thuộc cấp HSK mấy?
星期日 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.