换 đọc là huàn, thuộc bộ 64 (手), gồm 10 nét.
换
huàn
Bộ thủ 64 (手)10 nét
Phân rã chữ 换
⿰扌奂
Cách viết 换 (thứ tự nét)
换… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 换
- 换 huàn – đổi, thay
- 交换 jiāohuàn – trao đổi, đổi
- 兑换 duìhuàn – đổi (tiền)
- 切换 qiēhuàn – chuyển đổi
- 变换 biànhuàn – biến đổi, thay đổi
- 变换 biànhuàn – thay đổi, đổi (cách, kiểu)
- 换乘 huànchéng – chuyển tuyến, đổi phương tiện
- 换取 huànqǔ – đổi lấy
- 更换 gēnghuàn – thay, đổi (thay mới)
- 替换 tìhuàn – thay thế
- 转换 zhuǎnhuàn – chuyển đổi
- 轮换 lúnhuàn – luân phiên
HT-07