换乘 đọc là huànchéng, nghĩa là chuyển tuyến, đổi phương tiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
换乘
huànchéng
chuyển tuyến, đổi phương tiện

Hán Việt: hoán thừa

động từ

Ví dụ với 换乘

到下一站换乘地铁二号线。
Dào xià yí zhàn huànchéng dìtiě èr hào xiàn.
Đến ga tiếp theo đổi sang tàu điện ngầm tuyến số 2.
这里可以换乘公交车。
Zhèlǐ kěyǐ huànchéng gōngjiāochē.
Ở đây có thể chuyển sang xe buýt.

Cách viết 换乘 (thứ tự nét)

换… nét
乘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 换乘

ChữPinyinBộ thủSố nét
换huàn扌10
乘chéng丿10

Hỏi nhanh về 换乘

换乘 tiếng Trung là gì?

换乘 (huànchéng) nghĩa là chuyển tuyến, đổi phương tiện (động từ).

换乘 đọc thế nào?

换乘 đọc là huànchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 换乘 thế nào?

Ví dụ: 到下一站换乘地铁二号线。 (Dào xià yí zhàn huànchéng dìtiě èr hào xiàn.) nghĩa là: Đến ga tiếp theo đổi sang tàu điện ngầm tuyến số 2.

换乘 thuộc cấp HSK mấy?

换乘 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.