换取 đọc là huànqǔ, nghĩa là đổi lấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
换取
huànqǔ
đổi lấy
động từ
Ví dụ với 换取
他用周末的时间打工换取学费。
Tā yòng zhōumò de shíjiān dǎ gōng huànqǔ xuéfèi.
Anh ấy dùng thời gian cuối tuần đi làm thêm để đổi lấy học phí.
不要用健康换取金钱。
Bú yào yòng jiànkāng huànqǔ jīnqián.
Đừng lấy sức khỏe để đổi lấy tiền bạc.
Cách viết 换取 (thứ tự nét)
换… nét
取… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 换取
换取 tiếng Trung là gì?
换取 (huànqǔ) nghĩa là đổi lấy (động từ).
换取 đọc thế nào?
换取 đọc là huànqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 换取 thế nào?
Ví dụ: 他用周末的时间打工换取学费。 (Tā yòng zhōumò de shíjiān dǎ gōng huànqǔ xuéfèi.) nghĩa là: Anh ấy dùng thời gian cuối tuần đi làm thêm để đổi lấy học phí.
换取 thuộc cấp HSK mấy?
换取 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.