变换 đọc là biànhuàn, nghĩa là thay đổi, đổi (cách, kiểu). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
变换
biànhuàn
thay đổi, đổi (cách, kiểu)
động từ
Ví dụ với 变换
这个灯会不停地变换颜色。
Zhège dēng huì bù tíng de biànhuàn yánsè.
Chiếc đèn này sẽ liên tục đổi màu.
Lưu ý khi dùng
Đổi từ kiểu này sang kiểu khác, có tính luân phiên: 变换位置, 变换方式, 变换颜色; khác 变化 (thay đổi nói chung).
Cách viết 变换 (thứ tự nét)
变… nét
换… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 变换
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 变 | biàn | 又 | 8 |
| 换 | huàn | 扌 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 变换
变换 tiếng Trung là gì?
变换 (biànhuàn) nghĩa là thay đổi, đổi (cách, kiểu) (động từ).
变换 đọc thế nào?
变换 đọc là biànhuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 变换 thế nào?
Ví dụ: 这个灯会不停地变换颜色。 (Zhège dēng huì bù tíng de biànhuàn yánsè.) nghĩa là: Chiếc đèn này sẽ liên tục đổi màu.
变换 thuộc cấp HSK mấy?
变换 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet