兑换 đọc là duìhuàn, nghĩa là đổi (tiền). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
兑换
duìhuàn
đổi (tiền)
động từ
Cách viết 兑换 (thứ tự nét)
兑… nét
换… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 兑换
兑换 tiếng Trung là gì?
兑换 (duìhuàn) nghĩa là đổi (tiền) (động từ).
兑换 đọc thế nào?
兑换 đọc là duìhuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
兑换 thuộc cấp HSK mấy?
兑换 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet