替换 đọc là tìhuàn, nghĩa là thay thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
替换
tìhuàn
thay thế
động từ

Ví dụ với 替换

写作文时,可以用近义词替换重复的词语。
Xiě zuòwén shí, kěyǐ yòng jìnyìcí tìhuàn chóngfù de cíyǔ.
Khi viết bài văn, có thể dùng từ gần nghĩa để thay thế những từ bị lặp lại.
比赛下半场,教练用两名新队员替换了主力。
Bǐsài xiàbànchǎng, jiàoliàn yòng liǎng míng xīn duìyuán tìhuàn le zhǔlì.
Hiệp hai của trận đấu, huấn luyện viên dùng hai cầu thủ mới thay thế cho các cầu thủ chủ lực.

Cách viết 替换 (thứ tự nét)

替… nét
换… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 替换

替换 tiếng Trung là gì?

替换 (tìhuàn) nghĩa là thay thế (động từ).

替换 đọc thế nào?

替换 đọc là tìhuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 替换 thế nào?

Ví dụ: 写作文时,可以用近义词替换重复的词语。 (Xiě zuòwén shí, kěyǐ yòng jìnyìcí tìhuàn chóngfù de cíyǔ.) nghĩa là: Khi viết bài văn, có thể dùng từ gần nghĩa để thay thế những từ bị lặp lại.

替换 thuộc cấp HSK mấy?

替换 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.