招 đọc là zhāo, thuộc bộ 64 (手), gồm 8 nét.
招
zhāo
Bộ thủ 64 (手)8 nét
Phân rã chữ 招
⿰扌召
Cách viết 招 (thứ tự nét)
招… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 招
- 招 zhāo – tuyển, vẫy gọi, chiêu
- 招募 zhāomù – tuyển mộ
- 招呼 zhāohu – chào hỏi; gọi, dặn
- 招商 zhāoshāng – thu hút đầu tư
- 招待 zhāodài – tiếp đãi
- 招手 zhāoshǒu – vẫy tay
- 招揽 zhāolǎn – chào mời
- 招收 zhāoshōu – tuyển sinh, thu nhận
- 招数 zhāoshù – chiêu thức
- 招标 zhāobiāo – đấu thầu
- 招牌 zhāopai – biển hiệu
- 招生 zhāoshēng – tuyển sinh
- 招聘 zhāopìn – tuyển dụng
- 打招呼 dǎzhāohu – chào hỏi
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)