招揽 đọc là zhāolǎn, nghĩa là chào mời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
招揽
zhāolǎn
chào mời
động từ
Ví dụ với 招揽
商店门口放着音乐,用来招揽顾客。
Shāngdiàn ménkǒu fàng zhe yīnyuè, yònglái zhāolǎn gùkè.
Trước cửa hàng mở nhạc để chào mời khách.
这家培训机构通过免费试听课招揽学生。
Zhè jiā péixùn jīgòu tōngguò miǎnfèi shìtīngkè zhāolǎn xuésheng.
Trung tâm đào tạo này chào mời học viên bằng các buổi học thử miễn phí.
Cách viết 招揽 (thứ tự nét)
招… nét
揽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 招揽
招揽 tiếng Trung là gì?
招揽 (zhāolǎn) nghĩa là chào mời (động từ).
招揽 đọc thế nào?
招揽 đọc là zhāolǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 招揽 thế nào?
Ví dụ: 商店门口放着音乐,用来招揽顾客。 (Shāngdiàn ménkǒu fàng zhe yīnyuè, yònglái zhāolǎn gùkè.) nghĩa là: Trước cửa hàng mở nhạc để chào mời khách.
招揽 thuộc cấp HSK mấy?
招揽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.