打招呼 đọc là dǎzhāohu, nghĩa là chào hỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
打招呼
dǎzhāohu
chào hỏi
động từ
Ví dụ với 打招呼
他笑着向我打招呼。
Tā xiàozhe xiàng wǒ dǎ zhāohu.
Anh ấy cười và chào tôi.
见到老师要主动打招呼。
Jiàndào lǎoshī yào zhǔdòng dǎ zhāohu.
Gặp thầy cô phải chủ động chào hỏi.
Cách viết 打招呼 (thứ tự nét)
打… nét
招… nét
呼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打招呼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
| 招 | zhāo | 扌 | 8 |
| 呼 | hu | 口 | 8 |
Hỏi nhanh về 打招呼
打招呼 tiếng Trung là gì?
打招呼 (dǎzhāohu) nghĩa là chào hỏi (động từ).
打招呼 đọc thế nào?
打招呼 đọc là dǎzhāohu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打招呼 thế nào?
Ví dụ: 他笑着向我打招呼。 (Tā xiàozhe xiàng wǒ dǎ zhāohu.) nghĩa là: Anh ấy cười và chào tôi.
打招呼 thuộc cấp HSK mấy?
打招呼 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.