招数 đọc là zhāoshù, nghĩa là chiêu thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
招数
zhāoshù
chiêu thức
danh từ

Ví dụ với 招数

这位老师有很多招数,能让学生上课时更专心。
Zhè wèi lǎoshī yǒu hěn duō zhāoshù, néng ràng xuésheng shàng kè shí gèng zhuānxīn.
Thầy giáo này có rất nhiều chiêu, có thể khiến học sinh tập trung hơn trong giờ học.
商家用各种招数吸引顾客,比如打折和送小礼物。
Shāngjiā yòng gè zhǒng zhāoshù xīyǐn gùkè, bǐrú dǎ zhé hé sòng xiǎo lǐwù.
Các cửa hàng dùng đủ mọi chiêu để thu hút khách, chẳng hạn giảm giá và tặng quà nhỏ.

Cách viết 招数 (thứ tự nét)

招… nét
数… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 招数

招数 tiếng Trung là gì?

招数 (zhāoshù) nghĩa là chiêu thức (danh từ).

招数 đọc thế nào?

招数 đọc là zhāoshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 招数 thế nào?

Ví dụ: 这位老师有很多招数,能让学生上课时更专心。 (Zhè wèi lǎoshī yǒu hěn duō zhāoshù, néng ràng xuésheng shàng kè shí gèng zhuānxīn.) nghĩa là: Thầy giáo này có rất nhiều chiêu, có thể khiến học sinh tập trung hơn trong giờ học.

招数 thuộc cấp HSK mấy?

招数 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.