招商 đọc là zhāoshāng, nghĩa là thu hút đầu tư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
招商
zhāoshāng
thu hút đầu tư
động từ

Ví dụ với 招商

新建的商场正在招商,很多品牌都来咨询。
Xīnjiàn de shāngchǎng zhèngzài zhāoshāng, hěn duō pǐnpái dōu lái zīxún.
Trung tâm thương mại mới xây đang thu hút đầu tư, rất nhiều thương hiệu đến hỏi thông tin.
他在开发区负责招商工作,经常出差。
Tā zài kāifāqū fùzé zhāoshāng gōngzuò, jīngcháng chū chāi.
Anh ấy phụ trách công tác thu hút đầu tư ở khu phát triển, thường xuyên đi công tác.

Cách viết 招商 (thứ tự nét)

招… nét
商… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 招商

招商 tiếng Trung là gì?

招商 (zhāoshāng) nghĩa là thu hút đầu tư (động từ).

招商 đọc thế nào?

招商 đọc là zhāoshāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 招商 thế nào?

Ví dụ: 新建的商场正在招商,很多品牌都来咨询。 (Xīnjiàn de shāngchǎng zhèngzài zhāoshāng, hěn duō pǐnpái dōu lái zīxún.) nghĩa là: Trung tâm thương mại mới xây đang thu hút đầu tư, rất nhiều thương hiệu đến hỏi thông tin.

招商 thuộc cấp HSK mấy?

招商 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.