扬 đọc là yáng, thuộc bộ 64 (手), gồm 6 nét.
扬
yáng
Bộ thủ 64 (手)6 nét
Phân rã chữ 扬
⿰扌昜
Cách viết 扬 (thứ tự nét)
扬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 扬
- 扬 yáng – giương, tung
- 发扬 fāyáng – phát huy
- 宣扬 xuānyáng – tuyên truyền
- 弘扬 hóngyáng – phát huy
- 张扬 zhāngyáng – phô trương
- 表扬 biǎoyáng – khen ngợi, biểu dương
- 赞扬 zànyáng – khen ngợi
- 飘扬 piāoyáng – tung bay
- 发扬光大 fāyángguāngdà – phát huy và làm cho lớn mạnh
- 得意扬扬 déyìyángyáng – đắc ý
- 抑扬顿挫 yìyángdùncuò – lên bổng xuống trầm
- 沸沸扬扬 fèifèiyángyáng – xôn xao ồn ào
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)