扬 đọc là yáng, nghĩa là giương, tung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扬
yáng
giương, tung
động từ

Ví dụ với 扬

她扬了扬手,示意我们过去。
Tā yáng le yáng shǒu, shìyì wǒmen guòqu.
Cô ấy giơ tay lên, ra hiệu cho chúng tôi đi qua đó.
风一吹,路上的尘土都扬了起来。
Fēng yì chuī, lù shang de chéntǔ dōu yáng le qǐlai.
Gió vừa thổi, bụi trên đường đều tung bay lên.

Cách viết 扬 (thứ tự nét)

扬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扬

扬 tiếng Trung là gì?

扬 (yáng) nghĩa là giương, tung (động từ).

扬 đọc thế nào?

扬 đọc là yáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扬 thế nào?

Ví dụ: 她扬了扬手,示意我们过去。 (Tā yáng le yáng shǒu, shìyì wǒmen guòqu.) nghĩa là: Cô ấy giơ tay lên, ra hiệu cho chúng tôi đi qua đó.

扬 thuộc cấp HSK mấy?

扬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.