弘扬 đọc là hóngyáng, nghĩa là phát huy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
弘扬
hóngyáng
phát huy
động từ
Ví dụ với 弘扬
学校开设书法课,是为了弘扬传统文化。
Xuéxiào kāishè shūfǎ kè, shì wèile hóngyáng chuántǒng wénhuà.
Nhà trường mở lớp thư pháp là để phát huy văn hóa truyền thống.
志愿者们用实际行动弘扬着互相帮助的精神。
Zhìyuànzhěmen yòng shíjì xíngdòng hóngyáng zhe hùxiāng bāngzhù de jīngshén.
Các tình nguyện viên dùng hành động thiết thực để phát huy tinh thần giúp đỡ lẫn nhau.
Cách viết 弘扬 (thứ tự nét)
弘… nét
扬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 弘扬
弘扬 tiếng Trung là gì?
弘扬 (hóngyáng) nghĩa là phát huy (động từ).
弘扬 đọc thế nào?
弘扬 đọc là hóngyáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弘扬 thế nào?
Ví dụ: 学校开设书法课,是为了弘扬传统文化。 (Xuéxiào kāishè shūfǎ kè, shì wèile hóngyáng chuántǒng wénhuà.) nghĩa là: Nhà trường mở lớp thư pháp là để phát huy văn hóa truyền thống.
弘扬 thuộc cấp HSK mấy?
弘扬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.