飘扬 đọc là piāoyáng, nghĩa là tung bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
飘扬
piāoyáng
tung bay
động từ

Ví dụ với 飘扬

运动会上,彩旗在风中飘扬。
Yùndònghuì shang, cǎiqí zài fēng zhōng piāoyáng.
Tại hội thao, cờ màu tung bay trong gió.
她站在海边,长发随风飘扬。
Tā zhàn zài hǎibiān, chángfà suí fēng piāoyáng.
Cô ấy đứng bên bờ biển, mái tóc dài tung bay theo gió.

Cách viết 飘扬 (thứ tự nét)

飘… nét
扬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 飘扬

飘扬 tiếng Trung là gì?

飘扬 (piāoyáng) nghĩa là tung bay (động từ).

飘扬 đọc thế nào?

飘扬 đọc là piāoyáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 飘扬 thế nào?

Ví dụ: 运动会上,彩旗在风中飘扬。 (Yùndònghuì shang, cǎiqí zài fēng zhōng piāoyáng.) nghĩa là: Tại hội thao, cờ màu tung bay trong gió.

飘扬 thuộc cấp HSK mấy?

飘扬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.