发扬 đọc là fāyáng, nghĩa là phát huy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发扬
fāyáng
phát huy
động từ
Ví dụ với 发扬
我们要发扬团结互助的好传统。
Wǒmen yào fāyáng tuánjié hùzhù de hǎo chuántǒng.
Chúng ta cần phát huy truyền thống tốt đẹp đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau.
这支球队在比赛中发扬了顽强拼搏的精神。
Zhè zhī qiúduì zài bǐsài zhōng fāyáng le wánqiáng pīnbó de jīngshén.
Đội bóng này đã phát huy tinh thần ngoan cường chiến đấu trong trận đấu.
Cách viết 发扬 (thứ tự nét)
发… nét
扬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发扬
发扬 tiếng Trung là gì?
发扬 (fāyáng) nghĩa là phát huy (động từ).
发扬 đọc thế nào?
发扬 đọc là fāyáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发扬 thế nào?
Ví dụ: 我们要发扬团结互助的好传统。 (Wǒmen yào fāyáng tuánjié hùzhù de hǎo chuántǒng.) nghĩa là: Chúng ta cần phát huy truyền thống tốt đẹp đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau.
发扬 thuộc cấp HSK mấy?
发扬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.