手 đọc là shǒu, thuộc bộ 64 (手), gồm 4 nét.
手
shǒu
Bộ thủ 64 (手)4 nét
Cách viết 手 (thứ tự nét)
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 手
- 手 shǒu – tay
- 一手 yìshǒu – một tay
- 下手 xiàshǒu – ra tay
- 两手 liǎngshǒu – hai tay; hai cách
- 两手 liǎngshǒu – hai tay; vài chiêu, tài
- 举手 jǔshǒu – giơ tay
- 二手 èrshǒu – đã qua sử dụng, đồ cũ
- 亲手 qīnshǒu – tự tay
- 人手 rénshǒu – nhân lực
- 伸手 shēnshǒu – đưa tay
- 入手 rùshǒu – bắt tay vào
- 凶手 xiōngshǒu – hung thủ
- 出手 chūshǒu – ra tay
- 分手 fēnshǒu – chia tay
- 动手 dòngshǒu – bắt tay vào làm; ra tay
- 助手 zhùshǒu – người giúp việc, trợ thủ
- 双手 shuāng shǒu – hai tay
- 对手 duìshǒu – đối thủ
- 帮手 bāngshou – người giúp sức
- 得手 déshǒu – thuận lợi, thành công
- 手册 shǒucè – cẩm nang
- 手动 shǒudòng – thủ công
- 得心应手 déxīnyìngshǒu – thuận buồm xuôi gió
- 心灵手巧 xīnlíngshǒuqiǎo – khéo tay thông minh
HT-07