出手 đọc là chūshǒu, nghĩa là ra tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
出手
chūshǒu
ra tay
động từ, danh từ
Cách viết 出手 (thứ tự nét)
出… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 出手
出手 tiếng Trung là gì?
出手 (chūshǒu) nghĩa là ra tay (động từ, danh từ).
出手 đọc thế nào?
出手 đọc là chūshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
出手 thuộc cấp HSK mấy?
出手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet