帮手 đọc là bāngshou, nghĩa là người giúp sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
帮手
bāngshou
người giúp sức
danh từ
Ví dụ với 帮手
店里太忙了,我想再请一个帮手。
Diànli tài máng le, wǒ xiǎng zài qǐng yí ge bāngshou.
Cửa hàng bận quá, tôi muốn thuê thêm một người phụ giúp.
这个小男孩是妈妈做饭时的好帮手。
Zhège xiǎo nánhái shì māma zuò fàn shí de hǎo bāngshou.
Cậu bé này là người trợ thủ đắc lực của mẹ khi nấu cơm.
Cách viết 帮手 (thứ tự nét)
帮… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 帮手
帮手 tiếng Trung là gì?
帮手 (bāngshou) nghĩa là người giúp sức (danh từ).
帮手 đọc thế nào?
帮手 đọc là bāngshou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 帮手 thế nào?
Ví dụ: 店里太忙了,我想再请一个帮手。 (Diànli tài máng le, wǒ xiǎng zài qǐng yí ge bāngshou.) nghĩa là: Cửa hàng bận quá, tôi muốn thuê thêm một người phụ giúp.
帮手 thuộc cấp HSK mấy?
帮手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.