两手 đọc là liǎngshǒu, nghĩa là hai tay; vài chiêu, tài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
两手
liǎngshǒu
hai tay; vài chiêu, tài
danh từ

Ví dụ với 两手

他的两手都是泥。
Tā de liǎngshǒu dōu shì ní.
Hai tay anh ấy dính đầy bùn.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa khẩu ngữ: 有两手 (có tài, có vài chiêu), 露两手 (khoe tài). Hai mặt chiến lược: 两手准备 (chuẩn bị hai phương án).

Cách viết 两手 (thứ tự nét)

两… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 两手

ChữPinyinBộ thủSố nét
两liǎng一7
手shǒu手4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 两手

两手 tiếng Trung là gì?

两手 (liǎngshǒu) nghĩa là hai tay; vài chiêu, tài (danh từ).

两手 đọc thế nào?

两手 đọc là liǎngshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 两手 thế nào?

Ví dụ: 他的两手都是泥。 (Tā de liǎngshǒu dōu shì ní.) nghĩa là: Hai tay anh ấy dính đầy bùn.

两手 thuộc cấp HSK mấy?

两手 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet