得手 đọc là déshǒu, nghĩa là thuận lợi, thành công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
得手
déshǒu
thuận lợi, thành công
tính từ

Ví dụ với 得手

他第一次投篮就得手了,全场都在鼓掌。
Tā dì yī cì tóu lán jiù déshǒu le, quánchǎng dōu zài gǔ zhǎng.
Anh ấy ném bóng lần đầu đã thành công, cả sân đều vỗ tay.
这次谈判他一出手就得手了。
Zhè cì tánpàn tā yì chūshǒu jiù déshǒu le.
Lần đàm phán này anh ấy vừa ra tay là thành công ngay.

Cách viết 得手 (thứ tự nét)

得… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 得手

得手 tiếng Trung là gì?

得手 (déshǒu) nghĩa là thuận lợi, thành công (tính từ).

得手 đọc thế nào?

得手 đọc là déshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 得手 thế nào?

Ví dụ: 他第一次投篮就得手了,全场都在鼓掌。 (Tā dì yī cì tóu lán jiù déshǒu le, quánchǎng dōu zài gǔ zhǎng.) nghĩa là: Anh ấy ném bóng lần đầu đã thành công, cả sân đều vỗ tay.

得手 thuộc cấp HSK mấy?

得手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.