底 đọc là dǐ, thuộc bộ 53 (广), gồm 8 nét.
底
dǐ
Bộ thủ 53 (广)8 nét
Phân rã chữ 底
⿸广氐
Cách viết 底 (thứ tự nét)
底… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 底
- 底 dǐ – đáy, nền; gốc
- 到底 dàodǐ – rốt cuộc, đến cùng
- 功底 gōngdǐ – nền tảng, căn bản
- 垫底 diàndǐ – lót dạ; đứng chót
- 年底 niándǐ – cuối năm
- 底下 dǐxia – bên dưới, phía dưới
- 底子 dǐzi – nền tảng, cơ sở
- 底层 dǐcéng – tầng dưới cùng
- 底线 dǐxiàn – lằn ranh cuối cùng
- 底蕴 dǐyùn – nội hàm sâu sắc
- 彻底 chèdǐ – triệt để, tận gốc
- 心底 xīndǐ – đáy lòng
- 月底 yuèdǐ – cuối tháng
- 海底 hǎidǐ – đáy biển
- 谜底 mídǐ – đáp án câu đố
- 井底之蛙 jǐngdǐzhīwā – ếch ngồi đáy giếng
- 归根到底 guīgēndàodǐ – rốt cuộc
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)