谜底 đọc là mídǐ, nghĩa là đáp án câu đố. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
谜底
mídǐ
đáp án câu đố
danh từ

Ví dụ với 谜底

谜底揭开以后,大家都笑了起来。
Mídǐ jiēkāi yǐhòu, dàjiā dōu xiào le qǐlai.
Sau khi đáp án câu đố được tiết lộ, mọi người đều bật cười.
老师让我们先猜,最后再公布谜底。
Lǎoshī ràng wǒmen xiān cāi, zuìhòu zài gōngbù mídǐ.
Cô giáo cho chúng tôi đoán trước, cuối cùng mới công bố đáp án.

Cách viết 谜底 (thứ tự nét)

谜… nét
底… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 谜底

谜底 tiếng Trung là gì?

谜底 (mídǐ) nghĩa là đáp án câu đố (danh từ).

谜底 đọc thế nào?

谜底 đọc là mídǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 谜底 thế nào?

Ví dụ: 谜底揭开以后,大家都笑了起来。 (Mídǐ jiēkāi yǐhòu, dàjiā dōu xiào le qǐlai.) nghĩa là: Sau khi đáp án câu đố được tiết lộ, mọi người đều bật cười.

谜底 thuộc cấp HSK mấy?

谜底 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.