底下 đọc là dǐxia, nghĩa là bên dưới, phía dưới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
底下
dǐxia
bên dưới, phía dưới
danh từ
Ví dụ với 底下
猫在桌子底下睡觉。
Māo zài zhuōzi dǐxia shuìjiào.
Con mèo ngủ dưới gầm bàn.
Cách viết 底下 (thứ tự nét)
底… nét
下… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 底下
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 底 | dǐ | 广 | 8 |
| 下 | xia | 一 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 底下
底下 tiếng Trung là gì?
底下 (dǐxia) nghĩa là bên dưới, phía dưới (danh từ).
底下 đọc thế nào?
底下 đọc là dǐxia. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 底下 thế nào?
Ví dụ: 猫在桌子底下睡觉。 (Māo zài zhuōzi dǐxia shuìjiào.) nghĩa là: Con mèo ngủ dưới gầm bàn.
底下 thuộc cấp HSK mấy?
底下 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet