市 đọc là shì, thuộc bộ 50 (巾), gồm 5 nét.
市
shì
Bộ thủ 50 (巾)5 nét
Phân rã chữ 市
⿱亠巾
Cách viết 市 (thứ tự nét)
市… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 市
- 市 shì – thành phố; chợ
- 上市 shàngshì – ra mắt thị trường; niêm yết
- 城市 chéngshì – thành phố, đô thị
- 夜市 yèshì – chợ đêm
- 市区 shìqū – nội thành, khu trung tâm
- 市场 shìchǎng – thị trường; chợ
- 市民 shìmín – người dân thành phố
- 市长 shìzhǎng – thị trưởng
- 股市 gǔshì – thị trường chứng khoán
- 超市 chāoshì – siêu thị
- 都市 dūshì – đô thị, thành phố lớn
HT-07