股市 đọc là gǔshì, nghĩa là thị trường chứng khoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
股市
gǔshì
thị trường chứng khoán
Hán Việt: cổ thị
danh từ
Ví dụ với 股市
今天股市大涨。
Jīntiān gǔshì dà zhǎng.
Hôm nay thị trường chứng khoán tăng mạnh.
他在股市里亏了钱。
Tā zài gǔshì lǐ kuī le qián.
Anh ấy thua lỗ trên thị trường chứng khoán.
Cách viết 股市 (thứ tự nét)
股… nét
市… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 股市
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 股 | gǔ | ⺼ | 8 |
| 市 | shì | 巾 | 5 |
Hỏi nhanh về 股市
股市 tiếng Trung là gì?
股市 (gǔshì) nghĩa là thị trường chứng khoán (danh từ).
股市 đọc thế nào?
股市 đọc là gǔshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 股市 thế nào?
Ví dụ: 今天股市大涨。 (Jīntiān gǔshì dà zhǎng.) nghĩa là: Hôm nay thị trường chứng khoán tăng mạnh.
股市 thuộc cấp HSK mấy?
股市 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.