都市 đọc là dūshì, nghĩa là đô thị, thành phố lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
都市
dūshì
đô thị, thành phố lớn
danh từ
Ví dụ với 都市
他喜欢都市里的生活。
Tā xǐhuan dūshì li de shēnghuó.
Anh ấy thích cuộc sống trong đô thị.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, thành phố lớn sầm uất: 大都市, 都市生活, 都市白领; khẩu ngữ 城市.
Cách viết 都市 (thứ tự nét)
都… nét
市… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 都市
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 都 | dū | 阝 | 10 |
| 市 | shì | 巾 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 都市
都市 tiếng Trung là gì?
都市 (dūshì) nghĩa là đô thị, thành phố lớn (danh từ).
都市 đọc thế nào?
都市 đọc là dūshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 都市 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢都市里的生活。 (Tā xǐhuan dūshì li de shēnghuó.) nghĩa là: Anh ấy thích cuộc sống trong đô thị.
都市 thuộc cấp HSK mấy?
都市 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet