上市 đọc là shàngshì, nghĩa là ra mắt thị trường; niêm yết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
上市
shàngshì
ra mắt thị trường; niêm yết
động từ

Ví dụ với 上市

新电脑下个月上市。
Xīn diànnǎo xià ge yuè shàngshì.
Máy tính mới sẽ ra mắt vào tháng sau.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (上∥市). Hai nghĩa: sản phẩm ra mắt (新车上市) và công ty niêm yết (公司上市). Trái cây vào mùa cũng nói 上市.

Cách viết 上市 (thứ tự nét)

上… nét
市… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上市

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
市shì巾5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上市

上市 tiếng Trung là gì?

上市 (shàngshì) nghĩa là ra mắt thị trường; niêm yết (động từ).

上市 đọc thế nào?

上市 đọc là shàngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上市 thế nào?

Ví dụ: 新电脑下个月上市。 (Xīn diànnǎo xià ge yuè shàngshì.) nghĩa là: Máy tính mới sẽ ra mắt vào tháng sau.

上市 thuộc cấp HSK mấy?

上市 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet