紧 đọc là jǐn, thuộc bộ 120 (糸), gồm 10 nét.
紧
jǐn
Bộ thủ 120 (糸)10 nét
Phân rã chữ 紧
⿱⿰?又糸
Cách viết 紧 (thứ tự nét)
紧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 紧
- 紧 jǐn – chặt; chật; gấp
- 加紧 jiājǐn – đẩy mạnh
- 抓紧 zhuājǐn – nắm chắc, tranh thủ
- 紧凑 jǐncòu – chặt chẽ
- 紧密 jǐnmì – chặt chẽ, mật thiết
- 紧张 jǐnzhāng – căng thẳng; hồi hộp
- 紧急 jǐnjí – khẩn cấp
- 紧紧 jǐnjǐn – chặt, sát, chặt chẽ
- 紧缩 jǐnsuō – thắt chặt
- 紧缺 jǐnquē – khan hiếm
- 紧迫 jǐnpò – cấp bách
- 要紧 yàojǐn – quan trọng
- 赶紧 gǎnjǐn – vội vàng, mau lên
- 不要紧 búyàojǐn – không sao, không quan trọng
- 无关紧要 wúguānjǐnyào – không quan trọng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)